| Học phí (1 năm) | Phí ký túc xá 1 năm (nếu có) | Các khoản phí khác (1 năm) |
|---|---|---|
467,600,000 VND | 58,450,000 VND | Bảo hiểm y tế: 650,000 VND Bảo hiểm Sức khỏe và Tai nạn đối với sinh viên ở Ký túc xá: 3,800,000 VND |
| Học phí (1 năm) | Phí ký túc xá 1 năm (nếu có) |
|---|---|
467,600,000 VND | 58,450,000 VND |
| Các khoản phí khác (1 năm) |
|---|
Bảo hiểm y tế: 650,000 VND Bảo hiểm Sức khỏe và Tai nạn đối với sinh viên ở Ký túc xá: 3,800,000 VND |
Lưu ý:
– Học phí được áp dụng thống nhất cho tất cả các ngành học. Tổng học phí 4 năm (tạm tính) là 1.870.400.000 VND, chưa giảm trừ học bổng (nếu có).
– Một năm học toàn thời gian trung bình bao gồm 32 tín chỉ. Với lộ trình 4 năm, tổng số tín chỉ tích luỹ từ 128 đến 144 tín chỉ để hoàn thành bằng Cử nhân.
– Sinh viên có cơ hội tốt nghiệp song bằng (2 ngành chính) trong thời gian 4 năm và không phát sinh học phí nếu số lượng tín chỉ không vượt quá số lượng tín chỉ tối đa theo quy định Học phí của nhà trường.
– Chính sách ở ký túc xá thực tế theo quy định trường thông báo trước mỗi năm học.
– Mỗi năm, sinh viên sẽ đóng học phí và phí ở ký túc xá (nếu có) cho nhà trường vào đầu các học kỳ. Đối với những sinh viên được nhận học bổng, khoản hỗ trợ sẽ được trừ trực tiếp vào các khoản phí mà sinh viên phải chi trả trong mỗi đợt.
(1) Học phí và phí ở ký túc xá được tính và thu bằng Việt Nam Đồng (VND)





